Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "trừng phạt" 1 hit

Vietnamese trừng phạt
English Nounssanction
Example
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
Western sanctions are the biggest cause eroding revenue sources.

Search Results for Synonyms "trừng phạt" 1hit

Vietnamese lệnh trừng phạt
English Nounssanction (measures)
Example
Liên Hợp Quốc đã áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế lên quốc gia đó.
The UN imposed economic sanctions on that country.

Search Results for Phrases "trừng phạt" 3hit

các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
Western sanctions are the biggest cause eroding revenue sources.
khoảng 80% sản lượng dầu của Moskva nằm trong diện bị Mỹ trừng phạt.
About 80% of Moscow's oil output is subject to US sanctions.
Liên Hợp Quốc đã áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế lên quốc gia đó.
The UN imposed economic sanctions on that country.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z